BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2006 - 2007 (LẦN 1)

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút; 25 câu trắc nghiệm đầu | Mã đề thi 173

Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
work (làm việc) worked / worked (Có quy tắc) work (công việc), worker (người lao động) working (đang làm việc) -
succeed (thành công) succeeded / succeeded (Có quy tắc) success (sự thành công) successful (thành công) successfully
repair (sửa chữa) repaired / repaired (Có quy tắc) repairment (sự sửa chữa) repairable (có thể sửa) -
graduate (tốt nghiệp) graduated / graduated (Có quy tắc) graduation (lễ tốt nghiệp) - -
speak (nói) spoke / spoken (Bất quy tắc) speaker (người nói, cái loa) - -
do (làm) did / done (Bất quy tắc) deed (hành động, việc làm) - -
eat (ăn) ate / eaten (Bất quy tắc) eating (sự ăn uống) eatable (có thể ăn được) -
see (nhìn, thấy) saw / seen (Bất quy tắc) sight (tầm nhìn, cảnh tượng) - -
meet (gặp gỡ) met / met (Bất quy tắc) meeting (cuộc họp, sự gặp gỡ) - -
win (chiến thắng) won / won (Bất quy tắc) winner (người chiến thắng) winning (thắng cuộc) -
harm (gây hại) harmed / harmed (Có quy tắc) harm (mối nguy hại) harmful (có hại)
harmless (vô hại)
harmfully
harmlessly